Marc 21 MDS KHTG KD KHTG CD

MỤC LỤC LIÊN HỢP VIETBIBLIO

Dành cho các TV huyện-xã, TV trường học
sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện dùng chung VietBiblio

Giới hạn kết quả tìm kiếm bằng dấu *:
Ví dụ: Toán 5, Tập 1, xuất bản năm 2010 => Nhập: Toán 5*T.1*2010
Tên sách hoặc ISBN:
Thư viện:
Tìm thấy: 20.

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học56600. HOÀNG NAM
    Dân tộc Nùng ở Việt Nam/ Hoàng Nam.- H.: Văn hoá dân tộc, 2018.- 247tr.; 21cm.
    ĐTTS ghi: Liên hiệp các Hội Văn học Nghệ thuật Việt Nam. Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam
    Thư mục: tr. 238-242
    ISBN: 9786047023325
    Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về dân tộc Nùng: Trồng trọt, chăn nuôi, các ngành nghề thủ công, săn bắt, tổ chức xã hội, văn hoá ẩm thực, nhà ở, trang phục, văn nghệ dân gian, tín ngưỡng, tôn giáo...
(Dân tộc Nùng; Dân tộc học; ) [Việt Nam; ]
DDC: 305.8995910597 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học76842. HOÀNG NAM
    Văn hoá dân gian dân tộc Nùng ở Việt Nam/ S.t., giới thiệu: Hoàng Nam, Hoàng Thị Lê Thảo.- H.: Nxb. Hội Nhà văn, 2017.- 370tr.; 21cm.
    ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
    Thư mục: tr. 355-356
    ISBN: 9786045394632
    Tóm tắt: Giới thiệu địa lí tự nhiên và lịch sử quan hệ xã hội - tiền đề sáng tạo văn hoá dân gian dân tộc Nùng. Những thành tố văn hoá dân gian tiêu biểu của dân tộc Nùng ở Việt Nam gồm: Tri thức dân gian, văn hoá dân gian trong ăn, ở, mặc, đi lại, các tín ngưỡng tôn giáo, lễ hội, nếp sống và phong tục
(Văn hoá dân gian; Dân tộc Nùng; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Hoàng Thị Lê Thảo--s.t., giới thiệu; ]
DDC: 390.08995910597 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học276297. Mồ côi xử kiện: Truyện cổ dân tộc Nùng/ Vĩnh Trường tuyển chọn.- Thanh Hoá: Nxb. Thanh Hoá, 2004.- 99tr.; 19cm.- (Truyện Cổ các dân tộc Việt Nam)
(Văn học dân gian; Dân tộc Nùng; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Vĩnh Trường--tuyển chọn; ]
DDC: 398.209597 /Price: 10000đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học234818. NGUYỄN THỊ NGÂN
    Hôn nhân và gia đình dân tộc Nùng/ Nguyễn Thị Ngân, Trần Thuỳ Dương.- H.: Văn hoá dân tộc, 2008.- 318tr.; 21cm.
    ĐTTS ghi: Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam
    Thư mục: tr. 307-310
    Tóm tắt: Khái quát về dân tộc Nùng ở Việt Nam. Trình bày về: hôn nhân dân tộc Nùng, gia đình người Nùng, bảo tồn, phát huy các giá trị văn hoá trong hôn nhân và gia đình của dân tộc Nùng
(Dân tộc Nùng; Gia đình; Hôn nhân; ) [Vai trò: Trần Thuỳ Dương; ]
DDC: 306.8 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học284542. Cá bống nuốt cá trê: Truyện cổ dân tộc Nùng/ Lê Minh Thư t. chọn.- H.: Văn hoá Thông tin, 2003.- 100tr; 19cm.- (Kho tàng cổ tích Việt Nam)
{Việt Nam; Truyện cổ tích; Văn học thiếu nhi; } |Việt Nam; Truyện cổ tích; Văn học thiếu nhi; |
DDC: 398.209597 /Price: 10000đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học686483. MÔNG LỢI CHUNG
    Mo sinh nhật dân tộc Nùng: Song ngữ Nùng- Tày: Truyện dân gian/ Mông Lợi Chung sưu tầm ; Mông Ký Slay dịch, giới thiệu.- Hà Nội: Nxb. Hội Nhà Văn, 2019.- 875 tr.; 21 cm.
    ĐTTS ghi: Liên hiệp các Hội Văn học Nghệ thuật Việt Nam. Hội Văn học Nghệ thuật các Dân tộc thiểu số Việt Nam
    Phụ lục: tr. 871- 872. - Summary: tr. 873- 874.
    ISBN: 9786049771842 :
(Văn học dân gian; Việt Nam; ) [Vai trò: Mông Ký Slay ,; ]
DDC: 398.209597 /Price: 438000 /Nguồn thư mục: [BDITPH].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học450193. Mo sinh nhật dân tộc Nùng: Song ngữ Nùng - Viêt: Truyện dân gian/ Sưu tầm: Mông Lợi Chung ; Người dịch, giới thiệu: Mông Ký Slay.- Hà Nội: Hội Nhà Văn, 2019.- 875tr.; 21cm.
    ĐTTS ghi: Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Việt Nam
    ISBN: 9786049771842
(Dân tộc Nùng; Văn học giân gian; Dân tộc thiểu số; Nghi lễ; ) [Việt Nam; ] {Mo; } |Mo; | [Vai trò: Mông Ký Slay; Mông Lợi Chung; ]
DDC: 398.209597 /Price: 90000đ /Nguồn thư mục: [DNA].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học377602. HOÀNG NAM
    Dân tộc Nùng ở Việt Nam/ Hoàng Nam.- H.: Văn hoá dân tộc, 1992.- 229tr : ảnh; 19cm.
    Tóm tắt: Khái quát về dân tộc Nùng. Đặc điểm của các hoạt động kinh tế, các nghề thủ công và nghề đặc sản của dân tộc Nùng. Những nét chính về bản làng, nhà ở, quần áo đồ ăn, thức uống. Các sinh hoạt tinh thần và tập quán nghi thức xã hội của người Nùng
{Nùng; Việt Nam; Dân tộc học; } |Nùng; Việt Nam; Dân tộc học; |
/Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học509933. MÔNG LỢI CHUNG
    Mo sinh nhật dân tộc Nùng: Song ngữ Nùng - Việt, Truyện dân gian/ Mông Lợi Chung s.t.; Mông KySlay dịch, giới thiệu.- H.: Nxb. Hội nhà văn, 2019.- 875tr.; 21 cm.
    ĐTTS: Liên hiệp các Hội Văn học Nghệ thuật Việt Nam. Hội Văn học Nghệ thuật các Dân tộc thiểu số Việt Nam
{Song ngữ Nùng - Việt; Văn học dân gian; Việt Nam; Truyện dân gian; } |Song ngữ Nùng - Việt; Văn học dân gian; Việt Nam; Truyện dân gian; | [Vai trò: Mông Ký Slay--dịch, giới thiệu; ]
DDC: 398.209597 /Price: KB /Nguồn thư mục: [THO].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học229691. Tiếng chim tu hú: Truyện cổ dân tộc Nùng/ Lời: Tô Hoài ; Tranh: Phương Hoa.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo dục, 2008.- 15tr.: tranh màu; 20cm.- (Truyện cổ các dân tộc Việt Nam)
(Văn học thiếu nhi; Văn học dân gian; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Phương Hoa--tranh; Tô Hoài--lời; ]
DDC: 398.209597 /Price: 3500đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học626287. TÔ HOÀI
    Kho báu phia mạ: Truyện cổ dân tộc Nùng/ Tô Hoài viết lời; Phạm Ngọc Tua vẽ tranh.- Hà Nội: Giáo dục, 2005.- 19tr.; 21cm.- (Truyện cổ các dân tộc Việt Nam)
(Văn học dân gian; Truyện cổ tích; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Phạm, Ngọc Tua; ]
DDC: 398.209597 /Price: 2.600đ /Nguồn thư mục: [BTH].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học626506. TÔ HOÀI
    Tiếng chim tu hú: Truyện cổ dân tộc Nùng/ Tô Hoài viết lời; Phương Hoa vẽ tranh.- Hà Nội: Giáo dục, 2005.- 15tr.; 21cm.- (Truyện cổ các dân tộc Việt Nam)
(Truyện cổ tích; Văn học dân gian; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Phương Hoa; ]
DDC: 398.209597 /Price: 2.300đ /Nguồn thư mục: [BTH].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học169046. ĐÀM THỊ UYÊN
    Văn hoá dân tộc Nùng ở Cao Bằng/ Đàm Thị Uyên.- H.: Văn hoá Thông tin, 2011.- 220tr.: bảng; 19cm.
    Thư mục: tr. 209-217
    Tóm tắt: Giới thiệu đặc điểm sinh thái nhân văn, nguồn gốc tộc người, văn hoá mưu sinh, văn hoá vật chất, văn hoá ứng xử, văn hoá tinh thần...thể hiện bản sắc văn hoá dân tộc Nùng ở Cao Bằng
(Dân tộc Nùng; Văn hoá dân tộc; ) [Cao Bằng; ]
DDC: 305.89591 /Price: 50000đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học229635. Kho báu Phia Mạ: Truyện cổ dân tộc Nùng/ Lời: Tô Hoài ; Tranh: Phạm Ngọc Tuấn.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2008.- 19tr.: tranh màu; 20cm.- (Truyện cổ các dân tộc Việt Nam)
(Văn học dân gian; Dân tộc Nùng; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Phạm Ngọc Tuấn--tranh; Tô Hoài--lời; ]
DDC: 398.209597 /Price: 4000đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học231652. HOÀNG NAM
    The Nùng ethnic group of Việt Nam= Dân tộc Nùng ở Việt Nam/ Hoàng Nam ; Lưu Đoàn Huỳnh dịch ; Judy Naegeli h.đ..- H.: Thế giới, 2008.- 99tr.; 21cm.
    Tóm tắt: Khái quát về dân tộc Nùng. Đặc điểm hoạt động kinh tế, nghề thủ công, đặc sản của dân tộc Nùng. Những thách thức chính về bản làng, nhà ở, quần áo, đồ ăn, thức uống. Các sinh hoạt tinh thần và tập quán nghi thức xã hội của người Nùng
(Dân tộc Nùng; Dân tộc; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Naegeli, Judy--h.đ.; Lưu Đoàn Huỳnh--dịch; ]
DDC: 305.89591 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học256749. Dân tộc Nùng/ Linh Thuỷ b.s..- H.: Kim Đồng, 2007.- 24tr.: ảnh; 21cm.- (Kể chuyện các dân tộc Việt Nam)
    Tóm tắt: Giới thiệu những nét cơ bản về dân tộc Nùng như: cách sinh sống, gia đình và xã hội, nhà sàn, trang phục, ẩm thực, phong tục tập quán, văn hoá tôn giáo
(Phong tục tập quán; Dân tộc Nùng; Dân tộc học; ) [Vai trò: Linh Thuỷ--b.s.; ]
DDC: 305.89591 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học250086. Tiếng chim tu hú: Truyện cổ dân tộc Nùng : Truyện tranh/ Lời: Tô Hoài ; Tranh: Phương Hoa.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2007.- 15tr.: tranh vẽ; 21cm.- (Truyện cổ các dân tộc Việt Nam)
(Văn học dân gian; Văn học thiếu nhi; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Tô Hoài--lời; Lý Thu Hà--tranh; ]
DDC: 398.209597 /Price: 2300đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học373395. Chúa rừng đền tội: Tranh truyện cổ tích dân tộc Nùng/ Lời: Việt Hải; Tranh: Quốc Thái.- Hải Phòng: Nxb. Hải Phòng, 1991.- 16tr : tranh vẽ; 19cm.
{truyện cổ; truyện tranh; Nùng-dân tộc; Việt Nam; Văn học dân gian; } |truyện cổ; truyện tranh; Nùng-dân tộc; Việt Nam; Văn học dân gian; | [Vai trò: Quốc Thái; ]
/Price: 400d00 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học397315. Tài Xì Phoòng: Truyện dân gian dân tộc Nùng/ Tranh: Nhật Lệ; Lời: P. Ngọc.- H.: Văn hoá dân tộc, 1988.- 16tr : tranh; 19cm.
{Truyện tranh; truyện cổ tích; Văn học thiếu nhi; Nùng-dân tộc; } |Truyện tranh; truyện cổ tích; Văn học thiếu nhi; Nùng-dân tộc; | [Vai trò: P. Ngọc; ]
/Price: 60d00 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học412956. Nàng tiên trứng: Truyện cổ dân tộc Nùng/ Tuấn Dũng ; Tranh: Giang Tô.- H.: Văn hoá, 1984.- 4tr : minh hoạ; 27cm.- (Truyện cổ tích Việt Nam)
{Việt Nam; Nùng-dân tộc; truyện cổ tích; truyện tranh; Văn học thiếu nhi; } |Việt Nam; Nùng-dân tộc; truyện cổ tích; truyện tranh; Văn học thiếu nhi; |
/Price: 1,50đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Trang sau |
VUC là mục lục liên hợp, dành cho các thư viện sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện VietBiblio có thể tìm kiếm và khai thác nhanh chóng dữ liệu thư mục bao gồm hình ảnh bìa sách.
Với VietBiblio, hàng trăm thư viện có quy mô nhỏ đã nhanh chóng thực hiện tự động hóa trong điều kiện còn khó khăn về kinh phí và nguồn nhân lực.