Marc 21 MDS KHTG KD KHTG CD

MỤC LỤC LIÊN HỢP VIETBIBLIO

Dành cho các TV huyện-xã, TV trường học
sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện dùng chung VietBiblio

Giới hạn kết quả tìm kiếm bằng dấu *:
Ví dụ: Toán 5, Tập 1, xuất bản năm 2010 => Nhập: Toán 5*T.1*2010
Tên sách hoặc ISBN:
Thư viện:
Tìm thấy: 61.

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học435437. ổ lăn: Tiêu chuẩn nhà nước.- Có hiệu lực từ 1-7-1975.- H., 1976.- 230tr; 27cm.
    Nhóm C. Việt nam
    Tóm tắt: Gồm 38 tiêu chuẩn mang mã số từ 1479 đến 1516-74 về các loại ổ lăn, ổ bi, ổ côn
{Việt nam; ổ lăn; tiêu chuẩn nhà nước; } |Việt nam; ổ lăn; tiêu chuẩn nhà nước; |
DDC: 621.8 /Price: 1,10đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học432887. Tuyển tập tiêu chuẩn nhà nước về những vấn đề cơ bản.- H., 1980.- 80tr; 30cm.
    Tóm tắt: TCVN 1-76: Khuôn khổ và mẫu trình bày tiêu chuẩn; TCVN 142-64: Số ưu tiên và dãy số ưu tiên; TCVN 320-69: Ký hiệu toán; TCVN 321-69: Ký hiệu các đại lượng kỹ thuật thông dụng...
{số ưu tiên; Tiêu chuẩn nhà nước; kí hiệu; } |số ưu tiên; Tiêu chuẩn nhà nước; kí hiệu; |
DDC: 602 /Price: 0,4đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học435436. Bộ truyền xích: Tiêu chuẩn nhà nước.- Có hiệu lực từ 1-7-1976.- H., 1976.- 60tr; 27cm.
    Nhóm C. Việt nam
    Tóm tắt: Gồm 9 tiêu chuẩn mamg mã số từ TCVN 1582 đến 1590-74 về: xích treo dùng trong lò xi măng quay, xích mắt tròn dùng cho máy mỏ, xích trục dạng bản, xích kéo tháo được, xích kéo dạng trạc, xíck kéo mắt tròn có độ bền thường, xích kéo dạng bản, xích răng, xích truyền động con lăn và bạc lót
{tiêu chuẩn nhà nước; bộ truyền xích; Việt nam; } |tiêu chuẩn nhà nước; bộ truyền xích; Việt nam; |
/Price: 0,60đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học435940. Tài liệu thiết kế: Tiêu chuẩn nhà nước.- Thay cho TCVN2-63 ; khuyến khích áp dụng.- H., 1976.- 126tr : hình vẽ
    Nhóm C. Việt Nam
    Tóm tắt: 18 tiêu chuẩn từ TCVN2-74 đến TCVN19-74 về tài liệu thiết kế: tỷ lệ ký hiệu bằng chữ,hình biểu diễn,chữ, chữ số,dấu, đường nét, ghi kích thước và sai lệch giới hạn kích thước
{tài liệu thiết kế; Tiêu chuẩn nhà nước; việt nam; } |tài liệu thiết kế; Tiêu chuẩn nhà nước; việt nam; |
DDC: 604.2 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học649937. Cá biển xếp theo giá trị sử dụng: Tiêu chuẩn Nhà nước.- H.: Nxb Hà Nội, 1983.- 61tr; 19cm.
(Cá biển; Tiêu chuẩn Nhà nước; Kỹ thuật; )
/Price: 0.70đ /Nguồn thư mục: [THO].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học649354. Danh mục tiêu chuẩn nhà nước, quy phạm nhà nước và tiêu chuẩn ngành: Tiêu chuẩn quy phạm ban hành trước 1/1/1981/ Cục tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng nhà nước, Hà Đình Thao b.s.- H., 1983.- 272tr; 19cm.
    Tóm tắt: Bao gồm tất cả các tiêu chuẩn và quy phạm đã ban hành trước 1-1-1981 (trừ nhÔng văn bản đã bị hủy bỏ hoặc thay thế toàn bộ). Các tiêu chuẩn được xếp theo nhóm, được ghi lại ký hiệu và số liệu, và có bảng tra chủ đề ở cuối
(Việt Nam; Tiêu chuẩn nhà nước; danh mục; tiêu chuẩn ngành; quy phạm nhà nước; ) [Vai trò: Cục tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng nhà nước; Hà Đình Thao; ]
/Price: 8đ /Nguồn thư mục: [THO].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học648552. Tuyển tập tiêu chuẩn Nhà nước về khoáng sản.- H.: Nxb Hà Nội, 1980.- 140tr; 22cm.
(Khoáng sản; Kỹ thuật; Tiêu chuẩn; Tuyển tập; )
/Price: 0.6đ /Nguồn thư mục: [THO].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học648491. Tiêu chuẩn Nhà nước về dệt, da, may mặc.- H.: Nxb Hà Nội, 1979.- 207tr; 22cm.
    Tóm tắt: Gồm các tiêu chuẩn: TCVN 1856-76; TCVN 1748-75 ; TCVN 1756-75; TCVN 195-75 và 196-76; CTVN 1680-75 - 1681-75; TCVN 371-70 - TCVN 376-70...
(Tiêu chuẩn Nhà nước; da; dệt; may mặc; )
/Price: 0,90đ /Nguồn thư mục: [THO].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học648603. VIỆT NAM (CHXHCN). TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
    Tuyển tập tiêu chuẩn nhà nước về gỗ và sản phẩm từ gỗ.- H.: Knxb, 1979.- 227tr; 21cm.
(Chế biến; Việt Nam; Tiêu chuẩn nhà nước; Sản phẩm; Công nghiệp; )
/Price: 1.0đ /Nguồn thư mục: [THO].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học422255. Tuyển tập tiêu chuẩn nhà nước về hoá chất cao su-thuỷ tinh. T.1.- H., 1979.- 292tr; 21cm.
    Nhóm I. Việt Nam
    Tóm tắt: TCVN 1694-75: Sản phẩm hoá học; Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu; TCVN 1592-74: Cao su; Yêu cầu chung khi thử cơ lý; TCVN 1049-71: Thuỷ tinh; Phân cấp về độ bền, hoá học...
{hoá chất; Tiêu chuẩn nhà nước; thuỷ tinh; cao su; } |hoá chất; Tiêu chuẩn nhà nước; thuỷ tinh; cao su; |
/Price: 1,50đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học433335. Tuyển tập tiêu chuẩn nhà nước về luyện kim.- H., 1979.- 307tr; 20cm.
    Tóm tắt: Tập hợp các tiêu chuẩn nhà nước từ năm 1967 đến 1977 về luyện kim: tên gọi của kim loại và hợp kim, nguyên tắc đặt ký hiệu, thuật ngữ, phân loại và yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử của một số kim loại và thép
{thép; hợp kim; kim loại; Tiêu chuẩn nhà nước; } |thép; hợp kim; kim loại; Tiêu chuẩn nhà nước; |
/Price: 1,3đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học648559. VIỆT NAM (CHXHCN). TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
    Tuyển tập tiêu chuẩn Nhà nước về vật dụng, văn hóa phẩm/ Việt Nam (CHXHCN). Tiêu chuẩn Nhà nước.- H.: Knxb, 1979.- 69tr; 21cm.
(Công nghiệp; Vật dụng; Văn hóa; Sản xuất; Công nghiệp nhẹ; ) [Vai trò: Việt Nam (CHXHCN). Tiêu chuẩn Nhà nước; ]
/Price: 0.35đ /Nguồn thư mục: [THO].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học648604. VIỆT NAM (CHXHCN). TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
    Tuyển tập tiêu chuẩn nhà nước về vật liệu xây dựng/ Việt Nam (CHXHCN). Tiêu chuẩn nhà nước.- H.: Knxb, 1979.- 216tr; 21cm.
(Kỹ thuật; Xây dựng; Vật liệu xây dựng; Việt Nam; Tiêu chuẩn nhà nước; ) [Vai trò: Việt Nam (CHXHCN). Tiêu chuẩn nhà nước; ]
/Price: 0.90đ /Nguồn thư mục: [THO].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học422236. Tuyển tập tiêu chuẩn Nhà nước về vật liệu xây dựng. T.1.- H., 1979.- 216tr; 24cm.
    Tóm tắt: Gồm 11 tiêu chuẩn: TCVN 140-64: Xi măng; TCVN 141-64: Xi măng; TCVN 1170-75: cát xây dựng; TCVN 337-70 - TCVN 346-70: Cát xây dựng...
{Tiêu chuẩn nhà nước; vật liệu xây dựng; } |Tiêu chuẩn nhà nước; vật liệu xây dựng; |
/Price: 0,9đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học455036. Thuốc thử phương pháp chuẩn bị các dung dịch: Tiêu chuẩn nhà nước.- Hà Nội, 1978.- 89tr.; 21cm.
    Tóm tắt: Phương pháp chuẩn bị thuốc thử,dung dịch và hổn hợp dùng trong phân tích
{Dược học; Tiêu chuẩn nhà nước; Thuốc; Hóa học; } |Dược học; Tiêu chuẩn nhà nước; Thuốc; Hóa học; |
DDC: 543 /Price: 0,35đ /Nguồn thư mục: [DNA].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học662711. Tuyển tập tiêu chuẩn về thực phẩm: Tiêu chuẩn Nhà nước. T.1/ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.- H.: Nxb. Hà Nội, 1978.- 270tr; 24cm.
    Tóm tắt: Tuyển tập gồm 36 tiêu chuẩn về thực phẩm từ TCVN 1603-75: gạo xuất khẩu ;TCVN 1465: bánh mỳ. phương pháp thử; TCVN 1454-1458-74: Chè đen, chè xanh, chè sơ chế... TCVN 1069-1071-71: Chai được rượu
{bánh mỳ; Tiêu chuẩn thực phẩm; Tiêu chuẩn Nhà nước; chè; đồ hộp; đường; rượu; gạo; cà phê; } |bánh mỳ; Tiêu chuẩn thực phẩm; Tiêu chuẩn Nhà nước; chè; đồ hộp; đường; rượu; gạo; cà phê; |
/Price: 5000b /Nguồn thư mục: [HPH].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học648334. TCVN 139-64=64139
    Cát để thử ximăng: Ximăng phương pháp thử cơ lý và phương pháp phân tích hóa học: Tiêu chuẩn nhà nước.- Có hiệu lực từ 1-1-1965.- H., 1977.- 64tr : bảng, hình vẽ
    Nhóm H. Việt Nam
    Tóm tắt: TCVN 139-64: cát tiêu chuẩn để thử xi măng, TCVN140-141- 64 Phương pháp thử cơ lí, phân tích hóa học xi măng
(Tiêu chuẩn nhà nước; việt nam; xi măng; )
/Price: 0,35đ /Nguồn thư mục: [THO].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học613020. VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA
    Máy kéo nông nghiệp phương pháp thử: Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1773-75.- H: Nxb.Hà nội, 1977.- 166tr.; 21cm.
(Máy kéo; Nông nghiệp; Tiêu chuẩn; )
/Nguồn thư mục: [BTH].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học639613. Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử: Tiêu chuẩn nhà nước.- Có hiệu lực từ 1/7/1976.- H.: Nxb. Hà Nội, 1977.- 166tr.; 19cm.
    ĐTTS.ghi: VNDCCH Nhóm C. Việt Nam
    Tóm tắt: Các tiêu chuẩn để thử máy kéo mới thiết kế thử định kỳ các máy kéo đang chế tạo hoặc nhập sử dụng hàng loạt
(Máy kéo; Phương pháp thử; Tiêu chuẩn nhà nước; )
DDC: 629.225 /Price: 0,70đ /Nguồn thư mục: [TBI].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học436159. Phụ tùng ô tô máy kéo: Tiêu chuẩn nhà nước.- Có hiệu lực từ 1-1-1977.- H., 1977.- 225tr; 21cm.
    Nhóm C. Việt Nam
    Tóm tắt: Gồm các tiêu chuẩn nhà nước từ 1702-75 đến 1705-75 về động cơ ôtô, pitông nhuộm, ống lót xilanh, trục khuỷu
{ôtô; Tiêu chuẩn nhà nước; máy kéo; phụ tùng; việt nam; } |ôtô; Tiêu chuẩn nhà nước; máy kéo; phụ tùng; việt nam; |
DDC: 629.2028 /Price: 0,75đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Trang sau |
VUC là mục lục liên hợp, dành cho các thư viện sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện VietBiblio có thể tìm kiếm và khai thác nhanh chóng dữ liệu thư mục bao gồm hình ảnh bìa sách.
Với VietBiblio, hàng trăm thư viện có quy mô nhỏ đã nhanh chóng thực hiện tự động hóa trong điều kiện còn khó khăn về kinh phí và nguồn nhân lực.