Marc 21 DDC KHTG KD KHTG CD

MỤC LỤC LIÊN HỢP VIETBIBLIO

Giới hạn kết quả tìm kiếm bằng dấu *:
Ví dụ: Toán 2, Tập 1, xuất bản năm 2010, Bộ sách Cánh Diều => Nhập: Toán 5*T.1*2010*Cánh Diều
Tên sách hoặc ISBN:
Thư viện:
Tìm thấy: 801.

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1094216. TRIỀU NGUYÊN
    Tìm hiểu truyện cười Việt Nam/ Triều Nguyên.- H.: Lao động, 2011.- 428tr.: bảng; 21cm.
    ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
    Thư mục: tr. 421-426
    ISBN: 9786045900437
    Tóm tắt: Đề cập đến tình hình nghiên cứu truyện cười Việt Nam; cách xác định truyện cười, nghệ thuật, nội dung truyện cười; đồng thời so sánh truyện cười Việt Nam với truyện cười một số nước, cùng một số vấn đề khác
(Nghiên cứu văn học; Truyện cười; Văn học dân gian; ) [Việt Nam; ]
DDC: 398.209597 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1010267. TRIỀU NGUYÊN
    Truyện cười truyền thống của người Việt: Sưu tầm, tuyển chọn, giới thiệu/ Triều Nguyên.- H.: Khoa học xã hội, 2015.- 830tr.: bảng; 21cm.
    ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
    Thư mục: tr. 107-112
    ISBN: 9786049027857
    Tóm tắt: Khái luận về truyện cười truyền thống của người Việt. Giới thiệu bộ sưu tập truyện cười truyền thống người Việt
(Nghiên cứu văn học; Truyện cười; Văn học dân gian; ) [Việt Nam; ]
DDC: 398.709597 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1043875. NGUYỄN CHÍ BỀN
    Truyện cười dân gian người Việt. Q.3/ B.s.: Nguyễn Chí Bền (ch.b.), Phạm Lan Oanh.- H.: Khoa học xã hội, 2014.- 407tr.; 21cm.
    ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
    ISBN: 9786049022951
(Văn học dân gian; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Phạm Lan Oanh; ]
DDC: 398.709597 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học967725. AUXIER, JONATHAN
    Sophie Quire & người gác truyện cuối cùng/ Jonathan Auxier ; Phương Anh dịch.- H.: Văn học ; Công ty Văn hoá Huy Hoàng, 2017.- 485tr.: hình vẽ; 21cm.
    Tên sách tiếng Anh: Sophie Quire and the last storyguard
    ISBN: 9786049570377
(Văn học thiếu nhi; ) [Canađa; ] [Vai trò: Phương Anh; ]
DDC: 813 /Price: 140000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học970593. THU NGÂN
    Tuyển tập truyện cười tiếng Trung: Kèm CD/ Thu Ngân ch.b. ; Phan Huệ h.đ. ; Thu âm: Vương Khang, Thu Vân.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2017.- 255tr.: bảng, tranh vẽ; 21cm.- (Tủ sách Học tốt tiếng Trung)
    ISBN: 9786046286028
    Tóm tắt: Giới thiệu các từ vựng và giải thích các hiện tượng ngữ pháp tiếng Trung Quốc có trong các truyện cười tiếng Trung
(Tiếng Trung Quốc; Tiếng Việt; Truyện cười; ) [Vai trò: Thu Vân; Phan Huệ; Vương Khang; ]
DDC: 495.18 /Price: 80000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1675715. AUXIER, JONATHAN
    Sophie Quire và người gác truyện cuối cùng/ Jonathan Auxier ; Phương Anh dịch.- H.: Văn học ; Công ty Cổ phần văn hóa Huy Hoàng, 2017.- 485tr.; 21cm.
    ISBN: 9786049570377
|Canada; Tiểu thuyết; Văn học thiếu nhi; |
DDC: 813 /Price: 140000 /Nguồn thư mục: [DHPH].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học995994. TRANG THƠM
    Tuyển tập truỵên cười song ngữ Hàn - Việt/ Trang Thơm (ch.b.) ; Hồng Nhung h.đ..- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội ; Công ty Sách Mcbooks, 2016.- 279tr.: minh hoạ; 21cm.- (Tủ sách Giúp học tốt tiếng Hàn)
    ISBN: 9786046254102
    Tóm tắt: Tập hợp những mẩu truyện cười và câu đố vui hay của Hàn Quốc, qua đó giúp học các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp hay được sử dụng trong đời sống hàng ngày
(Tiếng Hàn; Tiếng Việt; ) [Vai trò: Hồng Nhung; ]
DDC: 495.78 /Price: 75000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1745929. Truyện cười dân gian Việt Nam/ Nguyễn Hồng Phong, Trương Chính, Đỗ Thiện, Đặng Việt Thanh, Hoàng Tuấn Phổ sưu tầm và biên soạn ; Lê Long, Đào Quang Huy minh họa.- Hà Nội: Văn học, 2016.- 190 tr.: hình vẽ; 21 cm.
    Thư mục tham khảo: tr. 189 - 190
    ISBN: 9786046979647
    Tóm tắt: Tập truyện cười dân gian Việt Nam tổng hợp các truyện cười trong nhân gian như:kiện trời, tri kỷ, tài nói láo, kén chồng cho con....
(Văn học dân gian; ) |Truyện cười; Việt Nam; | [Vai trò: Trương Chính; Hoàng, Tuấn Phổ; Lê, Long; Nguyễn, Hồng Phong; Đào, Quang Huy; Đặng, Việt Thanh; Đỗ Thiện; ]
DDC: 398.209597 /Price: 79000 VND /Nguồn thư mục: [NBDU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1742699. Tiếu lâm - Truyện cười bốn phương tám hướng/ Nhóm Tiếu Nhân tuyển chọn.- Đồng Nai: Nxb.Đồng Nai, 2015.- 143 tr.: minh họa; 19 cm.- (Truyện cười dân gian xưa và nay hay nhất)
    ISBN: 9786045209585
(Truyện cười; Văn học dân gian; ) |Tiếu lâm; Truyện cười; Tiếu lâm; Việt Nam; |
DDC: 398.2 /Price: 25000 VND /Nguồn thư mục: [NBDU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1742695. Tiếu lâm, truyện cười hay nhất quả đất/ Nhóm Tiếu Nhân tuyển chọn.- Đồng Nai: Nxb. Đồng Nai, 2015.- 143 tr.: minh họa; 19 cm.- (Truyện cười dân gian xưa và nay hay nhất)
    ISBN: 9786045209585
(Truyện cười; Văn học dân gian; ) |Tiếu lâm; Truyện cười; Tiếu lâm; Việt Nam; |
DDC: 398.2 /Price: 25000 VND /Nguồn thư mục: [NBDU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1047562. VŨ NGỌC KHÁNH
    Kho tàng truyện cười Việt Nam. T.1/ Vũ Ngọc Khánh.- H.: Thời đại, 2014.- 386tr.; 21cm.
    ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
    ISBN: 9786049428159
(Truyện cười; Văn học dân gian; ) [Việt Nam; ]
DDC: 398.709597 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1047605. VŨ NGỌC KHÁNH
    Kho tàng truyện cười Việt Nam. T.2/ Vũ Ngọc Khánh.- H.: Thời đại, 2014.- 611tr.; 21cm.
    ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
    ISBN: 9786049428166
(Truyện cười; Văn học dân gian; ) [Việt Nam; ]
DDC: 398.709597 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1043873. NGUYỄN CHÍ BỀN
    Truyện cười dân gian người Việt. Q.1/ B.s.: Nguyễn Chí Bền (ch.b.), Phạm Lan Oanh.- H.: Khoa học xã hội, 2014.- 441tr.; 21cm.
    ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
    ISBN: 9786049022937
(Văn học dân gian; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Phạm Lan Oanh; ]
DDC: 398.709597 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1038239. Truyện cười các dân tộc thiểu số Việt Nam/ B.s.: Nguyễn Xuân Kính (ch.b.), Vũ Quang Dũng, Vũ Hoàng Hiếu....- H.: Khoa học xã hội, 2014.- 686tr.; 21cm.
    ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ Dân gian Việt Nam
    ISBN: 9786049023699
(Dân tộc thiểu số; Văn học dân gian; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Nguyễn Văn Hoà; Nguyễn Xuân Kính; Sử Văn Ngọc; Vũ Hoàng Hiếu; Vũ Quang Dũng; ]
DDC: 398.209597 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1043874. NGUYỄN CHÍ BỀN
    Truyện cười dân gian người Việt. Q.2/ B.s.: Nguyễn Chí Bền (ch.b.), Phạm Lan Oanh.- H.: Khoa học xã hội, 2014.- 419tr.; 21cm.
    ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
    ISBN: 9786049022944
(Văn học dân gian; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Phạm Lan Oanh; ]
DDC: 398.709597 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1043876. NGUYỄN CHÍ BỀN
    Truyện cười dân gian người Việt. Q.4/ B.s.: Nguyễn Chí Bền (ch.b.), Phạm Lan Oanh.- H.: Khoa học xã hội, 2014.- 521tr.; 21cm.
    ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
    ISBN: 9786049022968
(Văn học dân gian; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Phạm Lan Oanh; ]
DDC: 398.709597 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1043877. NGUYỄN CHÍ BỀN
    Truyện cười dân gian người Việt. Q.5/ B.s.: Nguyễn Chí Bền (ch.b.), Phạm Lan Oanh.- H.: Khoa học xã hội, 2014.- 418tr.; 21cm.
    ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
    Thư mục: tr. 399-414
    ISBN: 9786049022975
(Văn học dân gian; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Phạm Lan Oanh; ]
DDC: 398.709597 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1047606. VŨ NGỌC KHÁNH
    Kho tàng truyện cười Việt Nam. T.3/ Vũ Ngọc Khánh.- H.: Thời đại, 2014.- 646tr.; 21cm.
    ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
    ISBN: 9786049428173
(Truyện cười; Văn học dân gian; ) [Việt Nam; ]
DDC: 398.709597 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1172762. 600 truyện cười/ Lê Bá Thự s.t., biên dịch.- H.: Văn hoá Thông tin, 2007.- 251tr.; 19cm.
(Văn học hiện đại; ) [Việt Nam; ] [Vai trò: Lê Bá Thự; ]
DDC: 895.922802 /Price: 25000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1256145. Truyện cười dân gian Việt Nam.- H.: Thế giới, 1998.- 99tr; 19cm.
{Việt Nam; Văn học dân gian; truyện cười; } |Việt Nam; Văn học dân gian; truyện cười; |
DDC: 398.209597 /Nguồn thư mục: [NLV].

Trang sau |
VUC là mục lục liên hợp, dành cho các thư viện sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện VietBiblio có thể tìm kiếm và khai thác nhanh chóng dữ liệu thư mục bao gồm hình ảnh bìa sách.
Với VietBiblio, hàng trăm thư viện có quy mô nhỏ đã nhanh chóng thực hiện tự động hóa trong điều kiện còn khó khăn về kinh phí và nguồn nhân lực.