Marc 21 MDS KHTG KD KHTG CD

MỤC LỤC LIÊN HỢP VIETBIBLIO

Dành cho các TV huyện-xã, TV trường học
sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện dùng chung VietBiblio

Giới hạn kết quả tìm kiếm bằng dấu *:
Ví dụ: Toán 5, Tập 1, xuất bản năm 2010 => Nhập: Toán 5*T.1*2010
Tên sách hoặc ISBN:
Thư viện:
Tìm thấy: 40.

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học78716. Contemporary Hungarian porcelain= Kortárs magyar porcelán = Porcelaine contemporaine hongroise.- Budapest: Magyar Képzőművészek és Iparművészek Szövetsége..., 2017.- 88 p.: phot.; 30 cm.
    ISBN: 9786155280245
(Đồ sứ; ) [Hungari; ]
DDC: 738.209439 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học432040. NGUYỄN HUY
    Nông nghiệp Hungari từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa/ Nguyễn Huy.- H.: Khoa học xã hội, 1978.- 383tr; 19cm.
    ĐTTS ghi: Uỷ ban khoa học xã hội Việt nam. Viện kinh tế học
    Tóm tắt: Sự hình thành và phát triển cụ thể của nền nông nghiệp Hungari; Cách mạng quan hệ sản xuất và việc chuyển nông nghiệp sản xuất nhỏ lên sản xuất CNXH; Quan hệ giữa công nghiệp và nông nghiệp; Chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp
{tổ chức; Hungari; quản lý; Kinh tế nông nghiệp; } |tổ chức; Hungari; quản lý; Kinh tế nông nghiệp; |
DDC: 338.1 /Price: 1,50đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học395678. KANMAN MICHXAT
    Bảy xu: Tập truyện ngắn Hungari/ Lê Xuân Giang dịch.- Minh Hải: Mũi Cà Mau, 1987.- 213tr; 19cm.
{truyện ngắn; Hunggari; Văn học hiện đại; } |truyện ngắn; Hunggari; Văn học hiện đại; | [Vai trò: MLê Xuân Giang; ]
DDC: 891.8 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học397886. Đại hội XIII Đảng công nhân xã hội chủ nghĩa Hungari.- H.: Sự thật, 1987.- 139tr; 19cm.
    Tóm tắt: Điện mừng của ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Việt Nam gửi đại hội XIII Đảng công nhân XHCN Hungari, bản báo cáo của uỷ ban Trung ương Đảng công nhân XHCN Hungari tại Đại hội và Nghị quyết của Đại hội
{Hungari; Đảng công nhân xã hội chủ nghĩa; Đại hội 13; nghị quyết; điện mừng; Đảng cộng sản Việt nam; } |Hungari; Đảng công nhân xã hội chủ nghĩa; Đại hội 13; nghị quyết; điện mừng; Đảng cộng sản Việt nam; |
DDC: 320.532439 /Price: 40d00 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học413518. Hungari ngày nay.- H.: Sự thật, 1985.- 115tr; 19cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu đất nước Hungari với cuộc đấu tranh chống CN phát xit giành tự do và những thành tựu đạt được trên các lĩnh vực kinh tế văn hoá, xã hội qua 10 năm xây dựng CNXH; Chính sách đối ngoại hoà bình và hữu nghị với các nước trên thế giới
{Hungari; quốc chí; chính sách đối ngoại; kinh tế; văn hoá; xã hội; } |Hungari; quốc chí; chính sách đối ngoại; kinh tế; văn hoá; xã hội; |
DDC: 943.9 /Price: 7đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học700825. Rembrandt bán xác: Tuyển truyện ngắn Hungari/ Lê Xuân Giang dịch: Trung tâm Văn hóa Ngôn ngữ Đông Tây.- 294 tr.; 19 cm.
    ĐTTS ghi: Văn học Thế giới hiện đại
    Tóm tắt: Dòng văn học hiện thực phê phán của Hungari rất phong phú, gồm hàng trăm tác giả với hàng ngàn tập sách đủ các thể loại. Truyện thể hiện một phần nào quá khứ nước Hungari, qua đó cảm giác được chiều dài chặng đường mà nhân dân Hungari đã vượt qua để đi đến hôm nay.
(Truyện ngắn; Văn học Hungari; Văn học nước ngoài; Xã hội Hungari; ) [Hungari; ] {Văn học Hungari; Văn học thế giới hiện đại; Đất nước Hungari; } |Văn học Hungari; Văn học thế giới hiện đại; Đất nước Hungari; | [Vai trò: Lê, Xuân Giang; ]
DDC: 894 /Price: 24000 /Nguồn thư mục: [BDIHNH].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học397817. Tình yêu trong xanh: Tập truyện Hungari.- H.: Tác phẩm mới, 1988.- 337tr; 19cm.
{Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Hungari; } |Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Hungari; |
DDC: 894 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học649450. GARĐÔNHI GHÊZO
    Nàng Iđo (Thời gian trước chiến tranh): Tiểu thuyết Hungari/ Garđônhi Ghêzo; Hà Huy Anh dịch và giới thiệu.- H.: Nxb. Hà Nội, 1987.- 217tr; 19cm.
(Hunggari; Tiểu thuyết; Văn học hiện đại; ) [Vai trò: Garđônhi Ghêzo; Hà Huy Anh; ]
/Price: 200d00 /Nguồn thư mục: [THO].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học411443. THANH SƠN
    Tiếng sáo chàng chăn cừu: Truyện cổ Hungari/ Kể: Thanh Sơn, Tùng Hải ; Bìa và minh hoạ: Trần Văn Thọ.- H.: Kim Đồng, 1983.- 32tr; 15cm.- (Truyện cổ thế giới chọn lọc)
{Hungari; văn học thiếu nhi; truyện cổ; } |Hungari; văn học thiếu nhi; truyện cổ; | [Vai trò: Trần Văn Thọ; Tùng Hải; ]
/Price: 1,5d /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học414676. Nước Cộng hoà nhân dân Hungari.- H.: Sự thật, 1981.- 95tr.: 1 bản đồ; 19cm.
    Tóm tắt: Đất nước, lịch sử, những thành tựu mọi mặt của nước Cộng hoà nhân dân Hungari trong 35 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội
{kinh tế; quốc chí; Hungari; địa lí; lịch sử; } |kinh tế; quốc chí; Hungari; địa lí; lịch sử; |
/Price: 1,00đ /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học169474. Thánh Giáo hội công giáo: Những bài giảng của đức cha Tihamer Toth. Giám mục Veszprem, Hungari/ Văn Hải dịch.- Cà Mau: Nxb. Phương Đông, 2011.- 349tr.; 21cm.- (Công giáo & Đời sống)
    Tóm tắt: Gồm những bài giảng đức cha Tihamer Toth giảng thuyết tại nhà thờ trường đại học Budapest về chúa Thánh thần, về giáo hội, đời sống, ý nghĩa, và mục tiêu của giáo hội...
(Đạo Thiên chúa; Giáo hội Thiên chúa giáo; ) [Vai trò: Văn Hải--dịch; ]
DDC: 260 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học222252. 강성호
    중유럽 민족문제오스트리아·헝가리제국을 중심으로 = National question in the Austria-Hungarian monarchy/ 강성호.- 서울: 동북아역사재단, 2009.- 217 p.: 삽화; 23 cm.- (동북아역사재단 기획연구)
    ISBN: 9788961871327
(Quan hệ ngoại giao; ) [Áo; Hungari; ]
DDC: 327.4360439 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học279481. The Hungarian status law : Nation building and/or minority protection/ Ed.: Zoltán Kántor, Balázs Majtényi, Osamu leda....- Sapporo: Slavic Research Center, Hokkaido Univ., 2004.- x, 627 p.; 22 cm.- (Slavic Eurasian studies)
    Bibliogr. p. 604-612 . - Ind.
    ISBN: 4938637332
    Tóm tắt: Nghiên cứu Luật về quan hệ pháp lý của người Hungari - Luật về người Hungari ở các nước láng giềng. Phân tích các khía cạnh lịch sử, khoa học xã hội, luật pháp để hiểu được sự phát triển của các vấn đề liên quan, thể chế trong bối cảnh chính trị và xã hội của Hungari.
(Ngoại kiều; Quan hệ dân tộc; Pháp luật; Nhân quyền; Dân tộc thiểu số; ) [Hungari; ] [Vai trò: Majtényi, Balázs--ed.; Kántor, Zoltán--ed.; leda, Osamu--ed.; ]
DDC: 342.43908 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học307225. A 120 legszebb magyar festmény= The 120 greatest Hungarian paintings.- Budapest: Maecenas, 2002.- 322 p.: pic.; 28 cm.
    ISBN: 9632030702
(Hội hoạ; Hoạ sĩ; Tranh vẽ; ) [Hungary; ]
DDC: 759.439 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học307224. Famous Hungarians: Outstanding representatives of Hungarian centuries/ Written: Domokos Kosáry ; Editor in chief: Árpád Rácz.- Budapest: Rubicon Books, 2002.- 175 p.: ill.; 29 cm.
    ISBN: 9789632048994
(Tiểu sử; Kỉ niệm; Sự nghiệp; ) [Bungari; ] [Vai trò: Kosáry, Domokos G.; Rácz, Árpád; ]
DDC: 920.0439 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học307228. Treasures of the Hungarian national library.- Budapest: Magyar Könyvklub, 2002.- 416 p.: phot.; 34 cm.
    ISBN: 9635476655
(Tài liệu; ) [Hungari; ]
DDC: 027.509439 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học342066. KÖRBER, ÁGNES
    Magyar Muvészet: Képek a magyar muvészet történetéböl= Hungarian art: Pictures from the historry of Hungarian art = Ungarische kunst: Bilder aus der Geschichte der ungarischen/ Ágnes Körber.- Gyulán: Corvina, 1999.- 323 p.: phot.; 28 cm.
    ISBN: 9631347508
(Triển lãm; Ảnh; Nghệ thuật; ) [Hungary; ]
DDC: 708.9439 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học366739. The wines of Eger: A Hungarian tradition with a new lease of life/ Lajos Nemes, Ferenc Bakó, Lajos Antalóczi... ; Ed.: László Csizmadia ; Phot.: Károly Azelényi ; Transl.: Adrian Bury.- Budapest: Hungarian Picture Publishers Ltd., 1997.- 83 p.: phot.; 31 cm.
    ISBN: 9638155825
(Rượu vang; Truyền thống; ) [Hungari; ] {Eger; } |Eger; | [Vai trò: Bakó, Ferenc; Antalóczi, Lajos; Ringelhann, Györcy; Nemes, Lajos; Löffler, Erzsébet; Bury, Adrian; Csizmadia, László; Azelényi, Károly; ]
DDC: 641.209439 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học388822. PILINSZKY, JÁNOS
    Metropolitan icons: Selected poems of János Pilinszky in Hungarian and in English/ János Pilinszky ; ed. and trans. by Emery George.- Lewiston: The Edwin Mellen press, 1995.- Lii, 250tr : ch.d; 25cm.- (Studies in Slavic language and literature; Vol. 8)
    thư mục cuối c.v. - Chính văn bằng hai thứ tiếng Hungari - Anh
{thơ; văn học hiện đại; Hungari; } |thơ; văn học hiện đại; Hungari; | [Vai trò: George, Emery; George, Emery; ]
/Nguồn thư mục: [TVQG].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học373295. Lâu đài di động: Tranh truyện cổ tích Hungari/ Lời: Hà Trúc Dương; Tranh: Hướng Dương.- H.: Kim Đồng, 1991.- 16tr : tranh vẽ; 27cm.
{Văn học thiếu nhi; truyện cổ tích; Hungari; truyện tranh; } |Văn học thiếu nhi; truyện cổ tích; Hungari; truyện tranh; | [Vai trò: Hướng Dương; ]
/Price: 700d00 /Nguồn thư mục: [TVQG].

Trang sau |
VUC là mục lục liên hợp, dành cho các thư viện sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện VietBiblio có thể tìm kiếm và khai thác nhanh chóng dữ liệu thư mục bao gồm hình ảnh bìa sách.
Với VietBiblio, hàng trăm thư viện có quy mô nhỏ đã nhanh chóng thực hiện tự động hóa trong điều kiện còn khó khăn về kinh phí và nguồn nhân lực.